1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Administrator

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Bài viết:
    160
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Cuối tuần rồi chúng ta học gì hiện giờ đây nhỉ? Đổi chút nắng chút gió để cuộc đời nở hoa nào , Hôm nay chúng ta cùng xem 26 câu tục ngữ Việt Nam trong tiếng Trung đọc và viết thế nào nhé! Đây đầu là các câu mà thường hay bạn vẫn hay được sử dụng , chúng ta cũng phải bắt kịp thời đại để mở rộng kiến thức nhỉ. Thôi không nói nhiều nữa, mời các bạn cùng tiếng hoa vỡ lòng 26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

    1. Làm mướn không công, làm dâu trăm họ 为人作嫁
    wèi rén zuò jià

    2. Lấy chồng theo chồng 嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗
    jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu

    3. Lạ nước lạ cái 人 地 生疏 ; 人生 路 不 熟
    rén dì / de shēngshū rénshēng lù bú / bù shú

    4. Làm bộ làm tịch 装模做样
    zhuāngmózuòyàng

    5. Làm chơi ăn thật 垂 手 而 得
    chuí shǒu ér dé / de / děi

    6. Làm dâu trăm họ 为人作嫁 ( 众口难调 )
    wèirénzuòjià zhòngkǒunántiáo

    7. Làm khách sạch ruột 得了面皮 餓了肚皮
    ài liǎo / le miàn pí é liǎo / le dùpí

    8. Làm một mẻ, khỏe suốt đời 一 劳 永 逸
    yī láo yǒng yì

    26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot
    26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot
    9. Làm như gãi ghẻ; Chuồn chuồn chấm nước (hời hợt) 蜻蜓点水
    qīngtíngdiánshuǐ

    10. Làm như gãi ngứa 不痛不痒

    bù tòng bù yǎng

    11. Lá mặt lá trái, một dạ hai lòng; mặt người dạ thú 当 面 是 人 , 背后 是 鬼
    dāng / dàng miàn shì rén bèi hòu shì guǐ

    12. Làm như lễ bà chúa Mường 磨洋工
    mó yáng gōng

    13. Làm ra làm, chơi ra chơi 脚踏实地
    jiǎo tà shí dì

    14. Lành làm gáo, vỡ làm muôi 好 的 做 瓢 、 破 的 做 勺 ; 物 尽 其 用
    hǎo / hào dì / de / dí zuò piáo pò dì / de / dí zuò sháo wù jìn / jǐn qí yòng

    15. Lạt mềm buộc chặt (thả ra để bắt) 欲 擒 故 纵
    yù qín gù zòng

    26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot
    26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot
    16. Lạy ông tôi ở bụi này; chưa khảo đã xưng 不 打 自 招 ; 此 地 无 银 三 百 两
    bú / bù dǎ / dá zì zhāo cǐ dì / de wú yín sān bǎi liǎng

    17. Lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử 以 小 人 之 心 , 度 君子 之 腹
    yǐ xiǎo rén zhī xīn dù / duó jūnzǐ zhī fù

    18. Lắm mối tối nằm không 筑 室 道 谋
    zhù shì dào móu

    19. Lắm sãi không ai đóng cửa chùa 和尚 多 了 山 门 没 关
    héshang duō liǎo / le shān mén mò / méi guān

    20. Lắm thầy nhiều ma 众口难调
    zhòngkǒunántiáo

    21. Lặn mất tăm hơi, biệt tăm biệt tích 石 沉 大海
    shí / dàn chén dàhǎi

    26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot
    26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot
    22. Làm phúc phải tội 好 心 不 得 好 报
    hǎo / hào xīn bú / bù dé / de / děi hǎo / hào bào

    23. Lấm la lấm lét, thậm thà thậm thụt 鬼鬼祟祟
    guǐ guǐ suì suì

    24. Lần này lần nữa; hết lần này đến lần khác 一 而 再 , 再 而 三
    yī ér zài zài ér sān

    25. Lập lờ đánh lận con đen 移 花 接 木 ; 滥 竽 充数
    yí huā jiē mù làn yú chōngshù

    26. Làm trò cười cho thiên hạ 出洋相
    chūyángxiàng

    tiếng hoa vỡ lòng
     

Chia sẻ trang này