1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

40 Mẫu câu cảnh báo ai cũng nên biết khi đi sang Trung Quốc

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi minhanh 432, 10/10/17.

  1. minhanh 432

    minhanh 432 New Member

    Tham gia ngày:
    11/9/17
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    1. 请安静!Qǐng ānjìng! Xin giữ yên lặng!
    2.禁止拍照!Jìnzhǐ pāizhào! Cấm chụp ảnh!
    3.禁止烟火!Jìnzhǐ yānhuǒ! Cấm lửa!
    4.禁止停车!Jìnzhǐ tíngchē! Cấm đỗ xe!
    5.禁止游泳!Jìnzhǐ yóuyǒng! Cấm bơi!
    6.禁止吸烟!Jìnzhǐ xīyān! Cấm hút thuốc!
    7.不要践踏草坪!Bùyào jiàntà cǎopíng! Không được giẫm lên cửa!
    8.雪崩危险!Xuěbēng wéixiǎn! Tuyết lở nguy hiểm!
    9.火灾危险!Huǒzāi wéixiǎn! Hỏa hoạn nguy hiểm!
    10.闲人免进!Xiánrén miǎn jìn! Không phận sự miễn vào!
    11.没有入口!Méiyǒu rùkǒu! Không vào!
    12.免费入场。Miǎnfèi rù chǎng. Vào cửa miễn phí.
    13.小心楼梯!Xiǎoxīn lóutī! Cẩn thận cầu thang!
    14.注意!小心!Zhùyì! Xiǎoxīn! Chú ý! Cẩn thận!
    15.注意!危险!Zhùyì! Wéixiǎn! Chú ý! Nguy hiểm!
    16.请不要浪费水源!Qǐng bùyào làngfèi shuǐyuán! Xin đừng lãng phí nước!
    17.请随手关门!Qǐng suíshǒu guānmén! Xin hãy đóng cửa!
    18.没有空位。Méiyǒu kòngwèi. Không có chỗ trống.
    19.休息!Xiūxí! Giải lao!
    20.关闭从7月7号到7月15号Guānbì cóng 7 yuè 7 hào dào 7 yuè 15 hào:Đóng cửa từ ngày 7/7 đến ngày 15/7.
    21.营业。营业时间为早上10点到晚上7点yíngyè. Yíngyè shíjiān wèi zǎoshang 10 diǎn dào wǎnshàng 7 diǎn. Mở cửa. Thời gian mở cửa từ 10 giờ sáng đến 7 giờ tối.
    22.入口 rù kǒu: Lối vào
    23.出口 chū kǒu: Lối ra
    24.免费 miǎn fèi: miễn phí
    25.有人 yǒu rén: có người
    26.私人专用 sī rén zhuānyòng: chuyên dùng cá nhân
    [​IMG]

    27.售楼 shòu lóu: bán căn hộ
    28.出租 chū zū: cho thuê
    29.减价 jiǎn jià: giảm giá
    30.特价优惠 tè jià yōu huì: ưu đãi đặc biệt40 câu nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung
    40 câu nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung
    31.打折 dǎ zhé: hạ giá (trừ phần tram vào giá cũ)
    32.推 tuī: đẩy
    33.拉 lā: kéo
    34.紧急出口 jǐn jí chū kǒu: cửa thoát hiểm
    35.自助 zì zhù: tự động
    36.收银台 shōu yín tái: quầy thu ngân
    37.关闭 guān bì: đóng cửa
    38.故障中 gù zhàng zhōng: hỏng
    39.客满 kè mǎn: hết chỗ
    40.洗手间/厕所 xǐ shǒu jiān/ cè suǒ: nhà vệ sinh
     

Chia sẻ trang này