1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

các loại phó từ trong tiếng Trung ( p2 )

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Administrator

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Bài viết:
    160
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Bài day tieng hoa co ban phó từ chỉ mức độ và thời gian ở phần 1, các các bạn đã thuộc chýa? Còn các phó từ nào chúng ta chýa học ý nhỉ? À , phải rồi chỉ sự lặp đi lặp lại , phạm vi… . nữa. các phần bài học tiếng Trung Quốc qua "những loại phó từ trong tiếng Trung Quốc " tiếp theo sẽ khó và lằng nhằng hõn ðấy, cho nên mọi ngýời cần phải đọc và ngẫm kỹ nhé. . Nhớ kỹ là học xong hãy đặt thật nhiều ví dụ để hiểu sâu hõn và nhớ nhanh hon.

    [​IMG]

    1. Phó từ liên quan đến phạm vi

    都(dōu):Tất cả đều

    Gần nghĩa với “All” trong tiếng anh

    全部(quánbù):Toàn bộ, tất cả

    Gần với nghĩa “All”, “whole” trong tiếng Anh.

    一共(yígòng):Tổng cộng, tất cả là

    Gần với nghĩa “Altogether” trong tiếng Anh.

    一起(yìqǐ):Cùng lúc, cùng nhau

    Gần với nghĩa “together” trong tiếng Anh

    一块儿(yíkuàir):Cùng nhau.
    只(zhǐ):Chỉ có~

    Gần với nghĩa “Only”, “Just” trong tiếng Anh

    光(guāng):Chỉ có, đơn độc.
    仅仅(jǐnjǐn):Chỉ có~, vỏn vẹn chỉ có ~
    差不多(chàbuduo):hầu hết, hầu như

    Gần với nghĩa “Almost” trong tiếng Anh

    至少(zhìshǎo):Chí ít, ít nhất phải

    Gần với nghĩa “At least” trong tiếng Anh

    Ví dụ)
    他们都不在。(Tāmen dōu búzài./ Tất cả mọi người đều không có)
    这些东西加一块儿多少钱?(Zhèxiē dōngxi jiā yíkuàr duōshao qián?/ Toàn bộ tất cả những thứ này khoảng bao nhiêu tiền ?)
    他仅仅花了一个礼拜的时间,就完成了这部作品。(Tā jǐnjǐn huāle yíge lǐbài de shíjiān jiù wánchéng le zhèbù zuòpǐn./ Anh ấy đã hoàn thành tác phẩm này chỉ vỏn vẹn trong vòng 1 tuần)
    感冒差不多好了。(Gǎnmào chàbuduo hǎole./ Bệnh cảm cũng sắp khỏi rồi)

    2. Phó từ liên quan đến tần số, sự lặp đi lặp lại

    再(zài):Lại nữa, thêm lần nữa

    Gần với nghĩa “Again” trong tiếng Anh

    也(yě):Cũng ~

    Gần với nghĩa “Also” trong tiếng Anh

    又(yòu):Lại nữa, lại là ( giống với “cũng”)

    Gần với nghĩa “Again” trong tiếng Anh

    还(hái):Vẫn chưa, vẫn như vậy

    Gần với nghĩa “Also”, “Still”, “Yet” trong tiếng Anh

    常常(chángcháng):Lúc nào cũng, thường xuyên

    Gần với nghĩa “Often” trong tiếng Anh
    Ví dụ)
    我下个礼拜再去医院。(Wǒ xiàge lǐbài zài qù yīyuàn./ Tuần sau tôi lại đến bệnh viện)
    又是你啊!(Yòushì nǐ ā!/ Lại là bạn à ?)
    我们还会见面的。(Wǒmen hái huì jiànmiàn de./ Chúng ta sau này sẽ còn gặp lại nhau mà.)
     

Chia sẻ trang này