1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

FULL BỘ LIST TỪ VỰNG CHỈ NGHỀ NGHIỆP

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tiengtrungcamxu, 18/7/16.

  1. tiengtrungcamxu

    tiengtrungcamxu Administrator

    Tham gia ngày:
    8/7/16
    Bài viết:
    15
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    1
    FULL BỘ LIST TỪ VỰNG CHỈ NGHỀ NGHIỆP
    Nhanh tay cùng nhau bỏ túi list từ vựng chỉ nghề nghiệp quý báu này nhé các bạn. Còn nghề nghiệp nào mà các bạn chưa biết không nhỉ?

    1. 老师 lǎoshī giáo viên
    2. 医生 yīshēng bác sĩ
    3. 警察 jǐngchá cảnh sát
    4. 工人 gōngrén công nhân
    5. 农夫 nóngfū nông dân
    6. 渔夫 yúfū ngư dân
    7. 记者 jìzhě phóng viên
    8. 建筑师 jiànzhùshī kiến trúc sư
    9. 律师 lǜshī luật sư
    10. 售货员 shòuhuòyuán nhân viên bán hàng
    11.护士 hùshì y tá
    12.司机 sījī lái xe
    13. 学生 xuéshēng học sinh/sinh viên
    14. 导演 dǎoyǎn đạo diễn
    15. 研究生 yánjiūshēng nghiên cứu sinh
    16. 演员 yǎnyuán diễn viên
    17. 商人 shāngrén thương nhân
    18. 歌手 gēshǒu ca sĩ
    19. 博士 bóshì tiến sỹ
    20. 运动员 yùndòngyuán vận động viên
    21. 厨师 chúshì đầu bếp
    22. 秘书 mìshū thư kí
    23. 服务员 fúwùyuán nhân viên phục vụ
    24. 裁缝 cáiféng thợ may
    25. 翻译者 fānyìzhě phiên dịch viên
    26. 摄影师 shèyǐngshī thợ chụp ảnh
    27. 法官 fǎguān quan tòa
    28. 飞行员 fēixíngyuán phi công
    29. 科学家 kèxuéjiā nhà khoa học
    30. 作家 zuòjiā nhà văn
    31. 音乐家 yīnyuèjiā nhạc sỹ
    32. 画家 huàjiā họa sỹ
    33. 保姆 bǎomǔ bảo mẫu
    34. 清洁员 qīngjiéyuán nhân viên quét dọn
    35. 导游 dǎoyóu hướng dẫn viên du lịch
    36. 公务员 gōngwùyuán công chức nhà nước
    37. 军人 jūnrén lính, bộ đội
    38. 经济学家 jīngjì xuéjiā chuyên gia kinh tế
    39. 政治学家 zhēngzhì xuéjiā chính trị gia
    40. 农民 nóngmín nông dân

    [​IMG]


    Like và share nếu bạn thấy thú vị nhé!

    _____________________________


    Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.

    - Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

    - Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo

    Comments


    comments

    Diễn đàn tieng Trung
     
    Bonnie Lin thích bài này.
  2. thangmayhocnv

    thangmayhocnv New Member

    Tham gia ngày:
    4/8/16
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Tủn
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Web:
    khó nhỉ, muốn học vài câu thôi cũng khó
     

Chia sẻ trang này