1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

Học thành ngữ tiếng trung - kiến thức tiếng trung

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi hoangtuan1217, 30/11/16.

  1. hoangtuan1217

    hoangtuan1217 New Member

    Tham gia ngày:
    25/11/16
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    50 thành ngữ tiếng Trung thông dụng
    Một số thành ngữ thông dụng được sử dụng rất nhiều trong đời sống
    1. Án binh bất động 按兵不动 Ànbīng bù dòng

    2. An cư lập nghiệp – 安家立业 (ānjiā lì yè)

    3. Anh em bốn biển một nhà – 四海之内皆兄弟 (Sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì)

    4. Anh em như thể tay chân – 兄弟如手足; 手足之情 (Xiōngdì rú shǒuzú; shǒuzú zhī qíng)

    5. Ăn cây nào rào cây ấy – 食树护树 (Shí shù hù shù)

    6. Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan) – 吃力扒外 (Chīlì pá wài)

    7. Ăn miếng trả miếng – 以眼还眼 、以牙还牙 (Yǐ yǎn hái yǎn, yǐyá hái yá)

    8. Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng – 吃一碗粥 、走三里路 (Chī yī wǎn zhōu, zǒu sānlǐ lù)

    9. Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn – 三十六计 ( 策 ), 走为上计 ( 策 )(Sānshíliù jì (cè), zǒu wéi shàng jì (cè))

    10. Bát nước đổ đi khó lấy lại – 覆水难收 (Fùshuǐ nánshōu)

    11. Bằng mặt không bằng lòng – 貌合神离 (Mào hé shénlí)

    12. Bắt cá hai tay – 脚踏两只船 hoặc 双手抓鱼 (Jiǎo tà liǎng zhī chuán hoặc shuāngshǒu zhuā yú)

    13. Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe – 知无不言 ,言无不尽 (Zhī wúbù yán, yán wúbù jìn)

    14. Biết vậy chẳng làm – 悔不当初; 既有今日,何必当初 (Huǐbùdāngchū; jì yǒu jīnrì, hébì dāngchū)

    15. Bình cũ rượu mới – 旧瓶装新酒 (jiù píng zhuāng xīn jiǔ)

    16. Cá không ăn muối cá ươn – 不听老人言、吃亏在眼前 (Bù tīng lǎorén yán, chīkuī zài yǎnqián)

    17. Cá lớn nuốt cá bé – 大鱼吃小鱼 ; 弱肉强食 (Dà yú chī xiǎo yú; ruòròuqiángshí)

    18. Cá mè một lứa – 难兄难弟 ( 一丘之貉 ) (Nànxiōngnàndì (yīqiūzhīháo)

    19. Cải lão hoàn đồng – 返老还童 (Fǎnlǎohuántóng)

    20. Cái nết đánh chết cái đẹp – 德重于貌 (Dé zhòng yú mào)
     
    Last edited by a moderator: 13/12/16

Chia sẻ trang này