1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

Học tiếng Trung Hoa với cấu trúc “尚(shàng) 且(qiě) … … 何(hé) 况(kuàng) … … “

Thảo luận trong 'Gia sư - Dịch thuật tiếng Trung' bắt đầu bởi tienghoa123, 21/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Administrator

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Bài viết:
    160
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Hôm nay chúng ta sẽ học mẫu câu “尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… “Có nghĩa là ” còn……, huống chi…….” các bạn nhé! Chúc các bạn 1 ngày có một cách học tiếng hoa hiệu quả vui vẻ!

    [​IMG]



    尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… “

    Có nghĩa là ” còn……, huống chi…….” , đưa ra ví dụ ở mức độ cao hơn để làm nổi bật ý nghĩa nghĩa sự việc , thường dùng huống chi, huống hồ để tương hỗ lần nhau..

    Vd : 作为大人尚且如此,何况我们小孩子呢?

    zuò wéi dà rén shàng qiě rú cǐ, hé kuàng wǒ men xiǎo hái zi ne

    Làm người lớn còn như thế, huống chi trẻ em chúng tôi .

    作为 zuò wéi : làm, là, hành động, hành vi.v.v…

    大人 dà rén : người lớn.

    小孩子 xiǎo hái zi : trẻ em, trẻ con.

    如此 rú cǐ : như vậy, như thế.

    Vd : 古人尚且知晓养生,何况现代人?

    gǔ rén shàng qiě zhī xiǎo yǎng shēng , hé kuàng xiàn dài rén ?

    Người xưa còn biết dưỡng sinh, huống chi người hiện đại.

    Chúng ta học từ mới.

    古人 gǔ rén : cổ nhân, người xưa.

    现代人 xiàn dài rén : người hiện đại , người bây giờ.

    知晓 zhī xiǎo : biết.

    养生 yǎng shēng : dưỡng sinh.

    Vd : 她举着伞尚且寸步难行,何况手里还抱着个小孩?

    tā jǔ zhe sǎn shàng qiě cùn bù nán xíng , hé kuàng shǒu lǐ hái bào zhe gè xiǎo hái?

    Chị ấy cầm chiếc ô còn không nhích được 1 bước, huống hồ trong tay còn bế đứa con.

    伞,雨伞 sǎn, yǔ sǎn : ô.

    寸步难行 cùn bù nán xíng : không nhích được một bước.

    举 jǔ : cầm, giơ. Ví dụ cầmcờ, giơ tay.

    ví dụ :举旗 jǔ qí, 举手jǔ shǒu

    抱 bào : ôm, bế.

    Vd : 郊区房价尚且如此之高,何况市中心?

    jiāo qū fáng jià shàng qiě rú cǐ zhī gāo, hé kuàng shì zhōng xīn ?

    Giá nhà khu ngoại thành còn cao như vậy, huống chi là trung tâm thành phố.

    郊区 jiāo qū : vùng ngoại ô, ngoại thành.

    房价 fáng jià : giá nhà.

    高 gāo : cao, đắt.

    市中心 shì zhōng xīn : trung tâm thành phố, nội thành.
     
  2. PhunuSEO

    PhunuSEO New Member

    Tham gia ngày:
    23/11/16
    Bài viết:
    15
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nam
    bài viết rất hay. làm mới để bay cao nhé
     

Chia sẻ trang này