1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

Học từ vựng tiếng nhật chủ đề nhà bếp

Thảo luận trong 'Các ngoại ngữ khác' bắt đầu bởi dung kosei, 9/1/18.

  1. dung kosei

    dung kosei New Member

    Tham gia ngày:
    21/11/17
    Bài viết:
    14
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Tổng hợp tất cả các từ vựng trong Nhà bếp. Lấy ví dụ bằng các đồ vật trong chính căn bếp nhà bạn nhé!!



    [​IMG]



    Từ vựng tiếng nhật chủ đề nhà bếp (phần 1)


    1. キッチン, 台所 (キッチン、だいどころ) (kicchin, daidokoro): Nhà bếp

    2. 冷蔵庫 (れいぞうこ) (reizouko): Tủ lạnh

    冷凍庫 (れいとうこ) (reitouko): Ngăn đá

    製氷皿 (せいひょうざら) (seihyouzara): Khay làm đá

    3. コンロ (konro): Bếp lò di động

    オーブン (oobun): Lò nướng

    4. 電子レンジ (でんし れんじ) (denshi renji): Lò vi sóng

    5. トースター (toosutaa): Máy nướng bánh mì lát

    トースト(toosuto): Bánh mì lát nướng

    6. キッチン・タイマー (きっちん ・ たいまー) (kicchin. Taimaa): đồng hồ nhà bếp

    7. 鍋つかみ (なべつかみ) (nabetsukami): Bao tay nhấc nồi

    8. 泡立て器 (あわだてき) (awadateki): Máy đánh trứng

    9. ミキサー (mikisaa): Máy xay sinh tố

    10. フードプロセッサー (fuudo purosessaa): Máy chế biến thực phẩm

    11. 缶 (かん) (kan): (đồ) hộp

    12. 缶切り (かんきり) (kankiri): Dụng cụ mở đồ hộp

    13. ガラス瓶 (がらすびん) (garasubin): Lọ thuỷ tinh

    14. 流し, シンク (ながし, しんく) (nagashi, shinku): Bồn rửa chén

    皿 (さら) (sara): Đĩa

    15. キッチンペーパー(kicchin peepaa): Giấy nhà bếp

    16. スポンジ (suponji): Miếng bọt biển rửa chén

    17. 食器洗い機, 食洗機 (しょっきあらいき, しょくせんき) (shokkiaraiki, shokusenki): Máy rửa chén

    18. コーヒーメーカー (koohii meekaa): Máy pha cà phê

    コーヒー (koohii): Cà phê

    Bạn đã thuộc được bao nhiêu từ rồi nhỉ? Hãy luôn trau dồi vốn từ vựng hàng ngày bạn nhé!



    Học giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng cũng sẽ sử dụng các từ vựng đã học trên. Nên các bạn thử áp dụng ngay nhé! >>>40 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng nhất trong nhà hàng Nhật Bản (Phần 2) của Trung tâm tiếng Nhật kosei nhé.
    website: kosei.edu.vn
     

Chia sẻ trang này