1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

Loạt thán từ trong tiếng Hoa

Thảo luận trong 'Gia sư - Dịch thuật tiếng Trung' bắt đầu bởi tienghoa123, 23/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Administrator

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Bài viết:
    160
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Loạt thán từ trong tiếng Hoa

    Khi có ý định miêu tả sự bất ngờ , nghi ngờ , sợ hãi, thắc mắc , phẫn nộ… . mọi người sẽ phải sử dụng các từ nào để miêu tả tạng thái đó của chính bản thân nhỉ? chúng ta có 1 loại gọi là thán từ dùng để biểu thị mọi thái độ , tình cảm của con người. Khi học tiếng Trung Hoa các bạn đã biết đến những thán từ nào rồi nhỉ? tất cả ad thấy, trong quá trình học thì mình tự tích lũy thôi bởi vì các từ này ít được nhắc đến khi học dù là chính quy hay ở các trung tam tieng Trung. Bài hoc tieng hoa can ban Hôm nay các bạn có muốn tìm hiểu những loại thán từ biểu thị thái độ của con người hay không? Nếu có thì hãy chăm chú đọc và suy ngẫm nhé. Nhưng những mọi người phải để tâm 1 điều 1 số từ dưới đây sẽ chỉ áp dụng vào 1 số hoàn cảnh , tình huống cụ thể mà thôi. Khi vận dụng vào giao tiếp các bạn cần phải tuỳ vào từng tình huống cụ thể để áp dụng cho đúng nhé!

    1. 呀 (yā ) : A, á (biểu thị sự kinh ngạc )
    Vd : 呀,这下可糟了 ( yā zhè xià kě zāo le ) Á, làn này hỏng rồi )

    2. 呦 (yōu) : – Á (tỏ ý kinh ngạc , sợ hãi)
    Vd : 呦,那边有个人影。( yōu , nà biān yǒu ge rén yǐng ) : Á, bên kia có bóng người !
    – Ối (biểu thị đột nhiên phát hiện hoặc nhớ ra)
    Vd : 呦!忘了带身份证了。( yōu ! wàng le dài shēn fèn zhèng le ) : Ối , quên mang CMND rồi!
    3. 喳 (zhā ) : Dạ vâng (tiếng ứng đáp của người hầu ngày xưa đối với chủ)
    4. 嗳 (ǎi ) : ́y, ấy chết (tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)
    Vd : 嗳,这怎么能行呢?( ǎi , zhè zěnme néng xíng ne ?) ́y chết, như vậy sao được chứ?
    5. 唉 (ài ) : – Ôi (tỏ ý thương cảm , thất vọng )
    Vd : 唉,这场球又输了。( ài , zhè chǎng qiú yòu shū le )Ôi, trận bóng này lại thua rồi.
    – Ôi (tỏ ý nuối tiếc, hối hận )
    Vd : 唉,我真不该到这里来!( ài , wǒ zhēn bù gāi dào zhè lǐ lái ):Ôi, tôi thật không nên đến đây!
    – Ừ (biểu thị sự đáp lười hoặc k đồng ý)
    Vd : 唉,去吧!( ài ! qù ba ): Ừ, đi đi!
    6. 嗯 (éng ) : Ủa , hả ( biểu thị sự thắc mắc )

    Vd : 嗯?你怎么不说话了? ( èn ,nǐ zěnme bù shuō huà le ?)Ủa , sao anh không nói nữa?un
    Các bạn thấy bài giải thích có thú vị không nhỉ? nếu thú vị thì tiếp tục cùng trung tam tieng trung Chinese tìm hiểu tiếp các thán từ tiếp theo nhé
    7. 哈哈(Hāhā) : Hà hà (biểu thị sự đắc ý , thoả mãn )
    Vd : 哈哈,试验成功啦! ( hā hā , shì yàn chéng gōng lā !)Hà hà, thí nghiệm thành công rồi!
    8. 咳( Hāi) : Này (biểu thị sự kêu gọi , nhắc nhở )
    Vd : 咳,你到哪儿去?( hāi , nǐ dào nǎr qù ?) Này, anh đi đâu đó?
    Hả , ủa ( biểu thị sự kinh ngạc )
    Vd : 咳,有这样的好事?( hāi , yǒu zhè yàng de hǎo shì ) Ủa có chuyện tốt vậy sao?
    9. 嗨哟 ( Hāi yō ) : Dô ta, hò dô ta (tiếng hò cuả những người làm lao động nặng khi cùng thực hiện 1 động tác nào đó)
    Vd : 嗨哟!嗨哟!大家齐用力哟!( hāi yo ! hāi yo ! dà jiā jǐ yòng lì yo ) Dô ta! Dô ta! Moị người cùng gắng sức nào!
    10. 嗬 ( Hē ) : Ơ, ồ (biểu thị sự kinh ngạc)
    Vd : 嗬,真棒! ( hē , zhēn bàng ) Ồ, cừ thật !
    11. 吓( hè ) : Hừ (tỏ ý không bằng lòng)
    Vd : 吓,怎么能这样呢?( Hè , zěnme néng zhè yàng ne ?) Hừ, sao có thể như vậy chứ?
    12. 嘿( Hēi ) : – Này ( biểu thị sự nhắc nhở , kêu gọi )
    Vd : 嘿,上哪儿去?( hēi , shàng nǎr qù ?) Này, đi đâu đấy?
    – Chà (biểu thị sự đắc ý, ca ngợi)
    Vd : 嘿,真了不起!( hēi , zhēn liǎo bù qǐ !)Chà, giỏi thật !
    – Ồ, ôi, ủa ( biểu thị sự kinh ngạc)
    Vd : 嘿,下雪了!( hēi , xià xuě le !) Ồ, tuyết rơi rồi
    13. 哼( Hèng ) : Hừm, hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường, phẫn nộ )
    Vd : 哼,有什么了不起?( hèng , yǒu shénme liǎo bù qǐ ?) Hừ, có gì hay chứ?
    14. 哦 (ó ) : Ủa ( biểu thị sự nửa tin nửa ngờ)
    Vd : 哦,你也要来参加我们的会?( ó , nǐ yě yào cān jiā wǒ men de huì ?) Ủa Anh cũng muốn đến tham gia cuộc họp của chúng tôi à?
    – 哦 (ò ) : Ồ (biểu thị sự hiện ra)
    Vd : 哦,我懂了!( ò , wǒ dǒng le !) Ồ, tôi hiểu rồi!
    15. 呸 ( pēi ) : Hừ, xì (biểu thị sự trách móc, khinh miệt , phản đối)
    Vd : 呸,不知羞耻的东西!( pēi , bù zhī xiū chǐ de dōng xi ) Xì, đồ không biết xấu hổ!
    16. 喂 ( wèi ) : Này, a lô (biểu thị sự kinh ngạc)
    Vd : 喂,等等我! ( wèi , děng děng wǒ !) Này, đợi tôi với!

    các bạn bắt đầu học tiếng Trung Hoa , các bạn muốn có một vài kiến thức tiếng Trung cơ bản . các bạn không thể Tự học tiếng Trung , vậy thì hãy tham dự ngay một khóa học tiếng Hoa Cơ bản tại Chinese. Tại trung tâm tiếng Trung Chinese liên tục mở một vài khóa học tiếng Hoa cơ bản dành cho người mới khởi đầu xúc tiếp với ngôn ngữ này.
     
  2. mistdry4

    mistdry4 New Member

    Tham gia ngày:
    1/2/17
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    cám ơn anh. để em thử
     

Chia sẻ trang này