1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

Nhưng câu tiếng Trung thường dùng ở văn phòng

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi minhanh 432, 10/10/17.

  1. minhanh 432

    minhanh 432 New Member

    Tham gia ngày:
    11/9/17
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    Khi làm việc ở môi trường nước ngoài học trong nước, rất có thể bạn sẽ phải tiếp xúc với nhiều người Trung Quốc, vì thế khi ở môi trường văn phòng bạn cần trang bị cho mình những câu nói chuẩn của giới văn phòng hay dùng nhất.
    [​IMG]


    欢迎您加入我们公司Huānyíng nín jiārù wǒmen gōngsī

    Chào mừng anh gia nhập công ty chúng tôi
    请。。。多多指教qǐng… Duōduō zhǐjiào
    Mong…chỉ bảo
    有什么需要帮忙的,您尽管开口yǒu shé me xūyào bāngmáng de, nín jǐnguǎn kāikǒu
    Nếu có gì cần giúp đỡ, anh cứ nói
    我一定尽力而为wǒ yīdìng jìnlì ér wéi
    Tôi sẽ cố gắng hết sức
    我带您去您的办公室看一下吧wǒ dài nín qù nín de bàngōngshì kàn yīxià ba
    Tôi đưa anh đi xem phòng làm việc nhé
    真不知道该怎么感谢你zhēn bù zhīdào gāi zěnme gǎnxiè nǐ
    Thật chẳng biết phải cảm ơn cô thế nào cho phải
    挺好tǐng hǎo
    Rất tốt
    您看还有什么问题吗?nín kàn hái yǒu shé me wèntí ma?
    Anh xem còn có vấn đề gì nữa không?
    暂时没有了 Zhànshí méiyǒule
    Tạm thời thì không
    如果有问题再找我rúguǒ yǒu wèntí zài zhǎo wǒ
    Nếu có vấn đề gì thì cứ tìm tôi nhé
    他约我这个时间来见他tā yuē wǒ zhège shíjiān lái jiàn tā
    Ông ấy hẹn tôi đến gặp ông ấy vào giờ này
    我和他几年前认识的,关系一直很好wǒ hé tā jǐ nián qián rènshí de, guānxì yīzhí hěn hǎo
    Tôi và anh ấy quen nhau mấy năm trước, quan hệ của chúng tôi rất tốt.
    你的专业很对口nǐ de zhuānyè hěn duìkǒu
    Chuyên ngành của anh rất phù hợp
    我被一家电器公司任命为青春去的主管。wǒ bèi yījiā diànqì gōngsī rènmìng wèi qīngchūn qù de zhǔguǎn.
    Tôi được một công ty đồ điện nhận vào làm giám sắt khu vực Thanh Xuân
    我对那家公司的发展前景丧失信心Wǒ duì nà jiā gōngsī de fǎ zhǎn qiánjǐng sàngshī xìnxīn
    Tôi không còn niềm tin vào tiền đồ phát triển của công ty đó.
    你说得很有道理Nǐ shuō dé hěn yǒu dàolǐ
    Anh nói rất có lý
    我经常听孟海说贵公司的实情wǒ jīngcháng tīng mèng hǎi shuō guì gōngsī de shíqíng
    Tôi thường nghe Mạnh Hải kể về tình hình của quý công ty
    我相信他推荐的人一定不错wǒ xiāngxìn tā tuījiàn de rén yīdìng bùcuò
    Tôi tin người mà cậu ấy tiến cử chắc chắn sẽ rất tốt
    这件事就这么定了zhè jiàn shì jiù zhème dingle
    Việc này quyết định như vậy đi
    你尽快来上班吧nǐ jǐnkuài lái shàngbān ba
    Anh mau chóng đến làm nhé
    人到齐了rén dào qíle
    Mọi người đến đủ cả rồi
    现在可以开始开会了xiànzài kěyǐ kāishǐ kāihuìle
    Bây giờ có thể bắt đầu cuộc họp được rồi
    大家轮流发言dàjiā lúnliú fāyán
    Mọi người lần lượt phát biểu
    由你开始吧yóu nǐ kāishǐ ba
    Bắt đầu từ cậu đi
    对。。。你怎么看duì… Nǐ zěnme kàn
    Cậu thấy thế nào về…?
    今天时间有限jīntiān shíjiān yǒuxiàn
    Thời gian hôm nay có hạn
    会后我们再具体讨论Huì hòu wǒmen zài jùtǐ tǎolùn
    Chúng ta sẽ bàn cụ thể trong cuộc họp lần sau
    这个任务就交给你了zhège rènwù jiù jiāo gěi nǐle
    Nhiệm vụ này sẽ giao cho anh
    大家还有别的问题吗?dàjiā hái yǒu bié de wèntí ma?
    Mọi người còn vấn đề gì nữa không?
    散会Sànhuì
    Giải tán cuộc họp
    借这个机会大肆宣传jiè zhège jīhuì dàsì xuānchuán
    Nhân cơ hội này tha hồ tuyên truyền
    我这就来wǒ zhè jiù lái
    Tôi sẽ đến ngay
    对你提出的一些建议我很感兴趣duì nǐ tíchū de yīxiē jiànyì wǒ hěn gǎn xìngqù
    Tôi rất có hứng thú với những đề nghị của cậu đưa ra
    想当面听听你的看法xiǎng dāngmiàn tīng tīng nǐ de kànfǎ
    Muốn trực tiếp nghe ý kiến của cậu
    提高生产效率tígāo shēngchǎn xiàolǜ
    Nâng cao hiệu quả sản xuất
    作调研zuò diàoyán
    Tiến hành điều tra nghiên cứu
    降低生产成本jiàngdī shēngchǎn chéngběn
    Hạ giá thành sản xuất
    您过奖了nín guòjiǎngle
    Ông quá khen
    我对你的方案原则上持肯定态度wǒ duì nǐ de fāng’àn yuánzé shàng chí kěndìng tàidù
    Về nguyên tắc, tôi đồng ý với phương pháp của anh
    我一定认真完成任务wǒ yīdìng rènzhēn wánchéng rènwù
    Nhất định tôi sẽ cố gắng hoàn thành nhiệm vụ
    就这样jiù zhèyàng
    Cứ như vậy đi
    请问你们谢总在吗?qǐngwèn nǐmen xiè zǒng zài ma?
    Xin hỏi tổng giám đốc Tạ có ở đó không?
    请问您是哪位?Qǐngwèn nín shì nǎ wèi?
    Xin hỏi ông là ai?
    您找他有什么事?Nín zhǎo tā yǒu shé me shì?
    Ông tìm ông ấy có việc gì không ạ?
    我想和谢总约一个时间见见面Wǒ xiǎng hé xiè zǒng yuē yīgè shíjiān jiàn jiànmiàn
    Tôi muốn hẹn gặp với tổng giám đốc Tạ
    请您稍等一会儿qǐng nín shāo děng yīhuǐ’er
    Xin ông đợi một chút
    你把电话转进来吧nǐ bǎ diànhuà zhuǎn jìnlái ba
    Cậu chuyển cuộc gọi vào đi
    忙得一塌糊涂máng dé yītāhútú
    Bận túi bụi
    吃顿便饭chī dùn biànfàn
    Ăn bữa cơm thường
    你看周四中午一块吃午饭怎么样?nǐ kàn zhōu sì zhōngwǔ yīkuài chī wǔfàn zěnme yàng?
    Cậu thấy ăn trưa vào thứ năm có được không
    不见不散Bùjiàn bú sàn
    Không gặp không về
    瞎忙xiā máng
    Bận túi bụi
    你看着点吧,我随便Nǐ kàn zhuó diǎn ba, wǒ suíbiàn
    Anh xem rồi chọn đi, tôi thì thế nào cũng được
    你有什么忌口没有?nǐ yǒu shén me jìkǒu méiyǒu?
    Cậu có kiêng gì không?
    我是有事相求Wǒ shì yǒushì xiāng qiú
    Tôi có việc muốn nhờ
    这倒是zhè dǎoshì
    Đúng vậy
    将来有需要帮忙的,尽管开口jiānglái yǒu xūyào bāngmáng de, jǐnguǎn kāikǒu
    Sau này có gì cần giúp đỡ thì cứ nói
    我敬你一杯wǒ jìng nǐ yībēi
    Tôi chúc anh một ly
    你跟我客气什么nǐ gēn wǒ kèqì shénme
    Anh còn ngại gì với tôi nữa
    你们不太像话了nǐmen bù tài xiànghuàle
    Các cậu thật chẳng ra làm sao
    有这样的事?yǒu zhèyàng de shì?
    Có chuyện như vậy sao?
    造成很大的损失Zàochéng hěn dà de sǔnshī
    Gây ra tổn thất rất lớn
    确实不对quèshí bùduì
    Chắc chắn là sai rồi
    你先息怒 Nǐ xiān xīnù
    Xin ông bớt giận
    你们一定要给我一个说法nǐmen yīdìng yào gěi wǒ yīgè shuōfǎ
    Nhất định các anh phải cho tôi một lời giải thích
    我马上给你一个满意的答复wǒ mǎshàng gěi nǐ yīgè mǎnyì de dáfù
    Tôi sẽ cho ông một câu trả lời vừa ý ngay lập tức
    这确实是我们工作的疏忽zhè quèshí shì wǒmen gōngzuò de shūhū
    Đó thực sự là sơ suất trong công việc của chúng tôi
    我再次向您表示歉意wǒ zàicì xiàng nín biǎoshì qiànyì
    Tôi thực sự xin lỗi ông lần nữa
    有问题请您随时与我们沟通yǒu wèntí qǐng nín suíshí yǔ wǒmen gōutōng
    Có vấn đề gì xin anh cứ liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào

    Để tiện cho việc học mình khuyên các bạn mua một bộ Flashcard tiếng Trung để tiện khi học từ mới

    Chúc các bạn học tốt nha ^_^
     
  2. thaotrieuan

    thaotrieuan Member

    Tham gia ngày:
    15/9/17
    Bài viết:
    49
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Nơi ở:
    Quận 12
    Web:
    rất hữu ích. cảm ơn ad
     
  3. dulichvietnam

    dulichvietnam New Member

    Tham gia ngày:
    22/11/17
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Web:
    rất hay ạ!!
     

Chia sẻ trang này