1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

Những từng vựng tiếng Trung theo chủ đề văn phòng phẩm

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi minhanh 432, 10/10/17.

  1. minhanh 432

    minhanh 432 New Member

    Tham gia ngày:
    11/9/17
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Văn Phòng Phẩm

    1. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng
    2. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù
    3. Bút chì: 铅笔 Qiānbǐ
    4. Bút máy: 钢笔 Gāngbǐ
    5. Bút lông: 毛笔 Máobǐ
    6. Bút vẽ: 画笔 Huàbǐ
    7. Bút nến màu (bút sáp): 蜡笔 Làbǐ
    8. Bút màu: 彩色笔 Cǎisè bǐ
    9. Bút bi: 圆珠笔 Yuánzhūbǐ
    10. Bút chì bấm: 活动铅笔 Huódòng qiānbǐ
    11. Bút để ký: 签名笔 Qiānmíng bǐ
    12. Bút chấm mực: 蘸水笔 Zhàn shuǐbǐ
    [​IMG]
    13. Bút dạ quang: 荧光笔 Yíngguāng bǐ
    14. Bút lông ngỗng: 鹅管笔 É guǎn bǐ
    15. Bút kiểu ngòi pháo: 芯式笔 Xīn shì bǐ
    16. Phấn viết: 粉笔 Fěnbǐ
    17. Chổi quét sơn, quét vôi: 排笔 Pái bǐ
    18. Bút than: 炭笔 Tàn bǐ
    19. Mực: 墨水 Mòshuǐ
    20. Mực các bon: 炭素墨水 Tànsù mòshuǐ
    21. Mực tàu: 墨汁 Mòzhī
    22. Hộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết): 墨盒 Mòhé
    23. Nghiên: 砚台 Yàntai
    24. Giá bút: 笔架 Bǐjià
    25. Ống bút: 笔筒 Bǐtǒng
    26. Bốn vật quí trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên):文房四宝 Wénfángsìbǎo
    27. Giấy: 纸 Zhǐ
    28. Giấy vẽ: 画纸 Huà zhǐ
    29. Giấy màu: 彩纸 Cǎizhǐ
    30. Giấy có nếp nhăn: 绉纹纸 Zhòu wén zhǐ
     

Chia sẻ trang này