1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

tiếng nhật với ẩm thực việt nam

Thảo luận trong 'Các ngoại ngữ khác' bắt đầu bởi dung kosei, 19/12/17.

  1. dung kosei

    dung kosei New Member

    Tham gia ngày:
    21/11/17
    Bài viết:
    14
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Học từ vựng tiếng nhật các món ăn việt nam với chủ đề "từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ẩm thực" Cùng kosei giới thiệu với Bạn bè Nhật các món ăn truyền thống ở việt nam nhé.

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ẩm thực


    1. ぜんざい:chè
    2. おこわ: xôi
    3. せきはん:xôi đỏ
    4. おかゆ:cháo
    5. にくまん:bánh bao
    6. はるまきのかわ:bánh tráng
    7. ちまき:bánh chưng
    8. おこのみ やき bánh xèo
    9. バインクオーン: bánh cuốn
    10. なべもの:lẩu
    11. やきなべ:lẩu dê
    12. おこげ:cơm đập
    13. きゅうにくうどん:phở bò
    14. とりうどん:phở gà
    15. やきそば:mì xào
    16. ラーメン:mì ăn liền
    17. はとめまるやき;bồ câu quay
    18. かえるばたやき:ếch chiên bơ
    19. まるあげかに:cua rang muối
    20. まるむしかに:cua hấp
    21. えびちくわ:chạo tôm
    22. にこみさかな:cá kho tộ
    23. まるやきらいぎょ:cá lóc nướng

    24. やきさかな:cá nướng
    25. やきにき:thịt nướng
    26. あたりめ mực khô nướng
    27. トムカン ヌオン: tôm càng nướng
    28. めだまやき:trứng ốp la
    29. ゆでたまご:trứng luộc
    30. やさいいため:rau xào
    31. くしんさい おひたし rau muống luộc
    32. くれそん おひたし rau cải xoong luộc
    33. やきぎょざ há cảo rán
    34. もやし いため giá xào
    35. とりからあげ thịt gà ránゴーイクオン: gỏi cuốn
    36. ネムザーン: nem rán (chắc nó là nem nướng ở miền Nam)
    37. チャーヨー: chả giò
    38. あげはるまき:chả giò (Từ này TN không sure lắm)
    39. チャーゾーゼー: chả giò rế
    40. ネムチュア クオーン: nem chua cuốn
    41. ゴーイドゥードゥー: gỏi đu đủ
    42. なまはるまき:gỏi cuốn
    43. ゴーイ ゴーセン: gỏi ngó sen
    44. ボービア: bò bía
    45. ゴーイガー: gỏi gà
    46. ゴーイ トーム: gỏi tôm
    47. ゴーイ カー: gỏi cá
    48. ガック トーム: gạch tôm
    ゲ ハップ: ghẹ hấp
    49. トムスーハップ = ヌオックズーア: tôm sú hấp nước dừa
    50. クア ザンメー: cua rang me
    51. クアロッ チエン: cua lột chiên



    Cùng Kosei tìm hiểu Văn hóa ẩm thực Nhật Bản nhé >>>Các món mì truyền thống trong ẩm thực Nhật Bản
     

Chia sẻ trang này