1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

tiếng Trung hoa giao tiếp thông dụng ( p1 )

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Administrator

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Bài viết:
    160
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Mình đã dày công sưu tầm một vài mẫu câu tiếng trung quốc giao tiếp ngắn để gửi đến những các bạn , các mọi người hãy chăm chỉ học để có khả năng phát âm chuẩn nhất , giao tiếp với người Trung Quốc như gió nhé. Đây đều là các câu thông dụng nhất hằng ngày căn bản mà lại thường gặp phải vì vậy làm ngơ nó bạn sẽ phải nuối tiếc đấy nha. Nào, giờ chúng ta cùng tiếng hoa cho người mới bắt đầu thôi.
    [​IMG]
    Tôi không làm nữa 我不干了! (Wǒ bù gān le!)
    2. Buông tay (đi đi) 放手! (Fàngshǒu!)
    3. Tôi cũng thế 我也是。(Wǒ yěshì.)
    4. Chúa ơi 天哪! (Tiān nǎ!)
    5. Không được 不行! (Bùxíng!)
    6. Đến đây 来吧(赶快) (Lái ba )
    7. Chờ tý 等一等。(Děng yī děng.)
    8. Tôi đồng ý 我同意。(Wǒ tóngyì.)
    9. Không tồi 还不错。(Hái bùcuò.)
    10. Vẫn chưa 还没。(Hái méi.)

    11. Để tôi xem 让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.)
    Hẹn gặp lại 再见。(Zàijiàn.)
    13. Câm mồm 闭嘴! (Bì zuǐ!)
    14. Đã lâu rồi 好久。( Hǎojiǔ.)

    tiếng trung giao tiếp thông dụng ( p1 )
    Tiếng Trung giao tiếp thông dụng ( p1 )
    15. Coi chừng 当心。(Dāngxīn.)
    16. Tại sao không? 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))
    17. Cho phép tôi 让我来。(Ràng wǒ lái.)
    18. Im lặng 安静点! (Ānjìng diǎn!)
    19. Bảo trọng 保重! (Bǎozhòng!)
    Vui lên nào 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)
    21. Làm tốt lắm 做得好! (Zuò dé hǎo!)
    22. Chơi vui nhé 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)
    23. Bao nhiêu tiền 多少钱? (Duōshǎo qián?)
    24. Ăn no rồi 我饱了。(Wǒ bǎole.)

    25. Cạn ly 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)
    26. Tôi về nhà rồi 我回来了。(Wǒ huíláile.)
    27. Tôi bị lạc đường 我迷路了。(Wǒ mílùle.)
    28. Tôi mời 我请客。(Wǒ qǐngkè.)
    29. Tôi cũng thế 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)
    30. Bên này 这边请。(Zhè biān qǐng.)

    Tiếng Trung giao tiếp thông dụng ( p1 )
    Tiếng Trung giao tiếp thông dụng ( p1 )
    31.Tôi hiểu rồi 我明白了。(Wǒ míngbáile.)
    32. Mời ngài đi trước 您先。(Nín xiān.)
    33. Chúc phúc bạn 祝福你! (Zhùfú nǐ!)
    34. Đi theo tôi 跟我来。(Gēn wǒ lái.)
    35. Thôi quên đi 休想! (算了!) (Suànle!)
    36. Chúc may mắn 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)
    37. Tôi từ chối 我拒绝! (Wǒ jùjué!)
    38. Tôi cam đoan 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)
    39. Chắc chắn rồi 当然了! (Dāngránle!)
    40. Chậm thôi 慢点! (Màn diǎn!)
    41. Đau quá (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)
    42. Thử lại lần nữa 再试试。(Zài shì shì.)
    43. Có việc gì thế 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)
    44. Cẩn thận 注意! (Zhùyì!)
    45. Đừng cử động 不许动! (Bùxǔ dòng!)
    46. Đoán xem sao 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)
    47. Tôi hoài nghi 我怀疑。(wǒ huáiyí.)
    48. Tôi cũng nghĩ thế 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)
    49. Tôi độc than 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)
    50. Kiên trì cố gắng lên 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)

    tiếng hoa cho người mới bắt đầu
     

Chia sẻ trang này