1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

sở thích bằng tiếng nhật

Thảo luận trong 'Các ngoại ngữ khác' bắt đầu bởi dung kosei, 29/12/17.

  1. dung kosei

    dung kosei New Member

    Tham gia ngày:
    21/11/17
    Bài viết:
    14
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Bạn có sở thích là gì ?? Nói bằng tiếng nhật nhé!!! Trong các cuộc nói chuyện hay phỏng vấn thì chủ đề giao tiếp bằng sở thích khá sôi nổi. Cùng Kosei học giao tiếp theo chủ đề này nhé!!

    [​IMG]



    Giao tiếp tiếng nhật chủ đề Sở thích


    1. 特別(とくべつ)な趣味(しゅみ)がありますか。
    Tokubetsu na shumiga arimasu ka?

    Bạn có sở thích gì đặc biệt?

    釣(つ)りが好(す)きです。

    Tôi thích câu cá.

    1. 暇(ひま)の時(とき)に何(なに)をしますか。
    Hima notoki ni naniwo shimasu ka?

    Lúc rảnh rỗi thì bạn làm gì?

    1. ときどきカラオケへ行(い)きます。
    Tokidoki karaoke he ikimasu.

    Thỉnh thoảng tôi đi hát karaoke.

    1. あなたの趣味(しゅみ)はなんですか。
    Anata no shumi ha nandesu ka?

    Sở thích của bạn là gì?

    1. コンピューターに趣味(しゅみ)なんです。
    Konpyuutaa ni shumi nandesu.

    Sở thích của tôi là máy vi tính.

    1. サッカーがすきです。
    Sakkaa ga sukidesu.

    Sở thích của tôi là đá bóng.

    1. ほとんどう毎年海外旅行(まいとしかいがいりょこう)をします。
    Houtondou maitoshi kaigai ryoukou wo shimasu.

    Hầu hết mỗi năm tôi đều đi nhật.

    1. 来年(らいねん)イタリアへ行(い)く予定(よてい)です。
    Rainen ITARIA he iku yotei desu.

    Năm sau tôi dự định sẽ đi Ý

    1. よく温泉(おんせん)へ行(い)きます。
    Yoku onsen he ikimasu.

    Tôi thường đi tắm suối nước nóng.

    1. 最近(さいきん)、園芸(えんげい)に大変趣味(たいへんしゅみ)を持(も)つようになりました。
    Saikin, engei ni taihen shumi wo motuyouni narimashita.

    Gần đây, tôi đã đam mê nghệ thuật trồng cây cảnh.

    1. 家族(かぞく)の健康(けんこう)のために野菜(やさい)を作(さく)くります。
    Kazoku no hitotachi no tameni yasai wo tsukurimasu.

    Vì sức khỏe mọi người nên tôi trồng rau.

    1. 園芸(えんげい)は本当(ほんとう)におもしろいです。
    Engei ha hontoni omoshiroi desu.

    Trồng cây cảnh thật là vất vả.

    1. 私の趣味(しゅみ)は骨董品(こっとうひん)を集(あつ)めることです。
    Watashi no shumi ha kottohin wo atsumerukoto desu.

    Sở thích của tôi là sưu tầm đồ cổ.

    1. 骨董品(こっとうひん)の店(みせ)を見(み)て回(まわ)るのが好(す)きです。
    Kottohin no mise wo mite mawarunoga sukidesu.

    Tôi thích đi lòng vòng quanh cửa tiệm để xem đồ cổ.

    1. 外食(がいしょく)が好(す)きです。
    Gaishoku ga sukidesu.

    Tôi thích ăn ở ngoài.

    1. 料理作(りょうりつく)ることが好(す)きです。
    Ryouri tsukurukoto ga sukidesu.

    Tôi thích nấu ăn.

    1. 週末(しゅうまつ)には家族(かぞく)に手料理(てりょうり)をつくってやります。
    Shumatsu niha kazokuni teryouri wo tsukutte yarimasu.

    Cuối tuần tôi tự nấu ăn cho gia đình.

    1. 撮影(さつえい)に興味(きょうみ)を持(も)っています。
    Satsuei ni kyoumi wo motteimasu.

    Tôi có hứng thú với chụp ảnh.

    1. 特別(とくべつ)な趣味(しゅみ)はありません。
    Tokubetsu na shumi ha arimasen.

    Tôi không có sở thích gì đặc biệt.





    Trên đây là một số mẫu câu giao tiếp – chủ đề sở thích trong tiếng Nhật. Các bạn đã biết nhiều câu "Ngạn ngữ" trong tiếng Nhật chưa? Sử dụng "Ngạn ngữ" trong tiếng Nhật cũng làm cho cuộc hội thoại của chúng ta trở nên thú vị hơn đó. Cùng Kosei học >>>Học tiếng Nhật qua những câu ngạn ngữ nổi tiếng (P1) nào !!!
     

Chia sẻ trang này