1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Administrator

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Bài viết:
    160
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Chào những bạn , mìn đã quay trở lại và lợi hại hơn xưa phần đông . Mìn mới từ Quảng Ninh quay về đấy những không khai thác được ít khoáng sản nào, thấy vất vả quá nên quay về với căn nhà tiếng Trung Quốc thân yêu của chúng ta. Dạo này không có mình các các bạn vẫn học hành ổn chứ nhỉ? chắc nhớ mình lắm đây mà. Mình đã trở lại và bài học cùng lợi hại hơn xưa rồi. Mình đã trở lại và bài học cùng lợi hại hơn xưa rồi. Ngày hôm nay chúng ta yêu lại từ đầu tiếng Trung Quốc với bài học tiếng hoa căn bản qua các vốn từ vựng trái nghĩa nhé!

    dài 长/ ngắn短
    cháng/ duǎn
    già 老 trẻ 年轻
    lǎo/ niánqīng/
    nhiều 多/ ít少
    duō/ shǎo
    lớn大 / nhỏ小
    dà/ xiǎo
    cao(高) / thấp(低)
    gāo / dī
    nhanh快 / chậm慢
    kuài / màn
    mới 新 / cũ旧
    xīn / jiù
    rộng宽 / hẹp 窄
    kuān / zhǎi
    tốt好 / xấu坏
    hǎo / huài
    vui (mừng, sướng)高兴 ,开心 / buồn烦闷
    gāoxìng, kāixīn / fánmen
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    11. bình tĩnh 冷静 / căng thẳng紧张

    lěngjìng / jǐnzhāng

    12. no 饱—- đói 饿

    No (bǎo)—- đói (è)

    13. cuối (末)sau(后)/ trước(前)

    Cuối (mò) sau (hòu) / trước(qián)

    14. đẹp (xinh)漂亮,美丽 – đẹp trai 帅 xấu 丑

    Đẹp (xinh) piàoliang, měilì / đẹp trai /shuài/ xấu /chǒu

    15. nóng热 lạnh (rét )冷

    rè / lěng

    16. sạch干净 bẩn脏

    gānjìng / zàng

    17. khoẻ mạnh健康 mập béo胖 ốm (gầy)瘦

    Khoẻ mạnh jiànkāng mập béo /pàng/ ốm (gầy) /shòu

    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    18. tròn (圆)/ Vuông(方)

    yuán / fāng

    19. hơn (多)/ kém(少)

    duō / shǎo

    20. trong (里)/ ngoài (外)

    lǐ /wài

    21. đen (黑)/ trắng(白)

    hēi / bái

    22. gần (近)/ xa (远)

    jìn / yuǎn

    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    23. nghèo (穷)/ giầu (富)

    qióng / fù

    24. phải (右)(是) / trái (左)(非)

    (yòu)(shì) / (zuǒ) (fēi)

    25. chấm dứt 结束 / bắt đầu 开始

    jiéshù / kāishǐ

    26. bán chạy 畅销 / bán ế 滞销

    chàngxiāo / zhìxiāo

    27. trên (上)/ dưới (下)

    shàng / xià

    tiếng hoa căn bản
     

Chia sẻ trang này