1. - Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    - Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường. Chỉ được đặt link khi đạt được yêu cầu tại đây
    - Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    - Đặt textlink trên hệ thống CPS xem tại đây
    Dismiss Notice

các loại phó từ trong tiếng Hoa ( p3 )

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 23/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Administrator

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Bài viết:
    160
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    các loại phó từ trong tiếng Trung Quốc ( p3 )

    Tổng kết cho chuỗi bài tieng hoa co ban về một vài loại từ là phó từ chỉ sự cấm đoán , trạng thái, ngữ khí giọng điệu phần 3 nhé một vài tình yêu. Khi học thuộc hết các loại phó từ mà mình giới thiệu rồi thì những mọi người nhớ thường xuyên dùng nó trong bài bài viết Cũng giống như khi nói chuyện để nhấn mạnh hơn nhé! Chúc các các bạn học tốt tiếng Trung !

    1. Phó từ liên quan đến phủ định, cấm đoán
    不(bù):Không ~
    没(méi):Vẫn chưa ~
    不要(búyào):Không được làm ~
    Gần với nghĩa “do not”, “must not” trong tiếng anh.
    别(bié):Đừng làm ~
    不用(búyòng):Không làm ~ cũng được, không cần làm ~
    Gần với nghĩa “No need” trong tiếng Anh.
    Ví dụ)
    我没吃过越南菜。(Wǒ méi chīguò Yuènáncài./ Tôi chưa từng ăn qua món ăn của Việt Nam)
    别忘了,六点之前一定要回家。(Bié wàngle, liùdiǎn zhīqián yídìng yào huíjiā./ Đừng quên phải về nhà trước 6 giờ đấy.)
    你不用解释,我明白。(Nǐ búyòng jiěshì, wǒ míngbai./ Bạn không cần phải giải thích đâu, vì tôi đã hiểu rồi.)
    2. Phó từ liên quan đến trạng thái
    互相(hùxiàng):với nhau, lẫn nhau
    Gần với nghĩa “each other” trong tiếng Anh
    干脆(gāncuì):dứt khoát, không che dấu, thẳng thắn.
    Gần với nghĩa “straightforwardly” trong tiếng Anh
    赶快(gǎnkuài):Vội vàng, khẩn trương
    Gần với nghĩa “quickly”, “immediately” trong tiếng Anh
    一直(yìzhí):Suốt, mãi
    Gần với nghĩa “all along”, “continuously” trong tiếng Anh.
    渐渐(jiànjiàn):Dần dần , từ từ
    Gần với nghĩa “Gradually” trong tiếng Anh.
    Ví dụ)
    你不想去,干脆不要去了。(Nǐ bùxiǎng qù, gāncuì búyào qù le./ Nếu bạn không muốn đi thì khỏi phải đi đến nơi đó cũng được.)
    演唱会马上要开始了,我们赶快走吧。(Yǎnchànghuì mǎshàng yào kāishǐ le, wǒmen gǎnkuài zǒu ba./ Buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi chúng ta hãy nhanh chân đi thôi.)
    上个周末我一直在家里。(Shàngge zhōumò wǒ yìzhí zài jiāli./ Từ cuối tuần trước thì tôi đã ở nhà suốt.)
    3. Phó từ liên quan đến ngữ khí, giọng điệu
    大概(dàgài):Đại khái, có lẽ
    Gần với nghĩa “probably” trong tiếng Anh
    一定(yídìng):Nhất định, chắc chắn
    Gần với nghĩa “certainly”, “for sure” trong tiếng Anh
    反正(fǎnzhèng):Dù sao đi nữa
    Gần với nghĩa “Anyway” trong tiếng Anh.
    到底(dàodǐ):Kết cục, cuối cùng
    Gần nghĩa với “after all”, “finally” trong tiếng Anh.
    也许(yěxǔ):Có lẽ, có thể
    Gần với nghĩa “perhaps” trong tiếng Anh

    特意(tèyì):Đặc biệt , có ý
    Gần với nghĩa “specially” trong tiếng Anh
    简直(jiǎnzhí):Hoàn toàn
    Gần với nghĩa “completely”, “not…)at all” trong tiếng Anh
    Ví dụ)
    反正需要有人去,就让我去。(Fǎnzhèng xūyào yǒu rén qù, jiù ràngwǒ qù./ Nếu như cần một ai đó phải đi thì hãy để tôi đi)
    你到底来不来?(Nǐ dàodǐ láibùlái?/ Rốt cuộc bạn có đến hay không vậy ?)
    也许你还不知道,他已经结婚了。(Yěxǔ nǐ hái bù zhīdao, tā yǐjīng jiéhūn le./ Có lẽ bạn không biết chứ anh ấy đã kết hôn rồi.)
    这样做简直没道理。(Zhèyàng zuò jiǎnzhí méi dàolǐ./ Làm như vậy không hợp lý lắm.)
     
  2. xinhonlyth

    xinhonlyth New Member

    Tham gia ngày:
    30/12/16
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    Đúng cái mình đang tìm...cảm ơn bác
     
  3. golgollll

    golgollll New Member

    Tham gia ngày:
    7/1/17
    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    hay quá, cảm ơn nha
     

Chia sẻ trang này